
1. Thao tác thủ công thuận tiện: Thiết kế đầu của vít bướm làm tăng bề mặt lực bên, giúp việc siết chặt thủ công hiệu quả hơn và tiết kiệm nhân công
2. Đặc tính cách điện và không từ tính của vít bướm: Vít bướm có các đặc tính cách điện và không từ tính, khiến chúng đặc biệt hữu ích trong các tình huống cần tránh nhiễu điện từ, chẳng hạn như trong thiết bị y tế, thiết bị điện tử và thiết bị liên lạc
3. Ứng dụng rộng rãi: Vít bướm đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ thiết kế độc đáo và hiệu suất tuyệt vời. Cho dù trong những tình huống yêu cầu vận hành thủ công hay môi trường đặc biệt yêu cầu khả năng cách nhiệt, không từ tính và chống ăn mòn, vít bướm có thể cung cấp các giải pháp đáng tin cậy.
| Tên sản phẩm | Vít bướm DIN 316 |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm màu vàng, Kẽm đen, Kẽm xanh và trắng, Tẩy trắng |
| Màu sắc | Vàng, Đen, Trắng xanh, Trắng |
| Số chuẩn | DIN 316 |
| Lớp | 4 8 10 A2-70 |
| Đường kính | M4 M5 M6 M8 M10 M12 M16 |
| Dạng chủ đề | |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Thao tác thủ công thuận tiện: Thiết kế đầu của vít bướm làm tăng bề mặt lực bên, giúp việc siết chặt thủ công hiệu quả hơn và tiết kiệm nhân công 2. Đặc tính cách điện và không từ tính của vít bướm: Vít bướm có các đặc tính cách điện và không từ tính, khiến chúng đặc biệt hữu ích trong các tình huống cần tránh nhiễu điện từ, chẳng hạn như trong thiết bị y tế, thiết bị điện tử và thiết bị liên lạc 3. Ứng dụng rộng rãi: Vít bướm đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ thiết kế độc đáo và hiệu suất tuyệt vời. Cho dù trong những tình huống yêu cầu vận hành thủ công hay môi trường đặc biệt yêu cầu khả năng cách nhiệt, không từ tính và chống ăn mòn, vít bướm có thể cung cấp các giải pháp đáng tin cậy. | |
| Kích thước | A | B | C | D | H | G1 | G2 | ||
| phút | về | phút | Kích thước cơ bản | Dung sai | Kích thước cơ bản | Dung sai | tối đa | phút | |
| M5 | 8.5 | 7 | 7 | 25 | ±1,5 | 13 | ±1,5 | 3.5 | 4.5 |
| M6 | 10.5 | 9 | 10 | 32 | ±2 | 17 | 4 | 5 | |
| M8 | 14 | 12 | 12 | 40 | 19 | 4.5 | 5.5 | ||
| M10 | 18 | 15 | 15 | 50 | 25 | 5.5 | 6.5 | ||
| M12 | 22 | 18 | 16 | 60 | 29 | ±2 | 7 | 8 | |
| M16 | 26 | 22 | 17 | 70 | ±2,5 | 35 | 8 | 9 | |