
Tên sản phẩm DIN6923 Hex Flange Nut Vật chất Thép carbon Bề mặt Hoàn thiện Kẽm vàng Màu sắc Vàng Số tiêu chuẩn DIN6923 Lớp 10 Đường kính M6 M8 M10 M16 Dạng ren Sợi thô Nơi xuất xứ Hà Bắc, Trung Quốc Nhãn hiệu Muyi Gói Bo...
| Tên sản phẩm | Đai ốc mặt bích DIN6923 |
| Chất liệu | Thép cacbon |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm vàng |
| Màu sắc | màu vàng |
| Số chuẩn | DIN6923 |
| Lớp | 10 |
| Đường kính | M6 M8 M10 M16 |
| Dạng chủ đề | Sợi thô |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Tăng bề mặt tiếp xúc và diện tích lực: Một đầu của đai ốc mặt bích lục giác có mặt bích rộng (tức là bề mặt mặt bích), giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa đai ốc và phôi. Theo nguyên lý cơ học, diện tích chịu lực càng lớn thì áp lực lên bề mặt lực càng nhỏ, từ đó nâng cao khả năng chịu tải và độ ổn định của đai ốc. 2. Niêm phong: Do đai ốc mặt bích lục giác có bề mặt mặt bích cố định ở một đầu của thân đai ốc và nắp cố định ở đầu kia, thiết kế này có hiệu suất bịt kín tốt trong quá trình sử dụng, có thể ngăn chặn hiệu quả các chất có hại như nước mưa, độ ẩm, bụi, v.v. xâm nhập vào thân đai ốc, ngăn thân đai ốc bị rỉ sét, do đó kéo dài tuổi thọ của nó. 3. Ứng dụng rộng rãi: Đai ốc mặt bích lục giác được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng khác nhau. Ví dụ, chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng như kết nối đường ống, các bộ phận được đóng dấu và vật đúc đòi hỏi độ ổn định bề mặt tiếp xúc tăng lên. Ngoài ra, đai ốc mặt bích lục giác còn được sử dụng trong máy móc hạng nặng, động cơ ô tô và các ứng dụng khác đòi hỏi lực tải trước cao và hiệu suất chống lỏng tốt. | |
| Thông số chủ đề D | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M20 | ||
| P | dẫn chuyến bay | Sợi thô | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 |
| Sợi nhỏ1 | / | / | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | ||
| Sợi tốt2 | / | / | / | -1 | -1.25 | / | / | / | ||
| c | phút | 1 | 1.1 | 1.2 | 1.5 | 1.8 | 2.1 | 2.4 | 3 | |
| da | phút | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| tối đa | 5.75 | 6.75 | 8.75 | 10.8 | 13 | 15.1 | 17.3 | 21.6 | ||
| dc | tối đa | 11.8 | 14.2 | 17.9 | 21.8 | 26 | 29.9 | 34.5 | 42.8 | |
| dw | phút | 9.8 | 12.2 | 15.8 | 19.6 | 23.8 | 27.6 | 31.9 | 39.9 | |
| e | phút | 8.79 | 11.05 | 14.38 | 16.64 | 20.03 | 23.36 | 26.75 | 32.95 | |
| m | tối đa | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| phút | 4.7 | 5.7 | 7.6 | 9.6 | 11.6 | 13.3 | 15.3 | 18.9 | ||
| mw | phút | 2.2 | 3.1 | 4.5 | 5.5 | 6.7 | 7.8 | 9 | 11.1 | |
| s | tối đa=danh nghĩa | 8 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 | 24 | 30 | |
| phút | 7.78 | 9.78 | 12.73 | 14.73 | 17.73 | 20.67 | 23.67 | 29.67 | ||
| r | tối đa | 0.3 | 0.36 | 0.48 | 0.6 | 0.72 | 0.88 | 0.96 | 1.2 | |