
1. Thanh ren được định nghĩa là bộ phận được gia công có ren ngoài trên thân thanh. Nó thường được sử dụng để nối hai hoặc nhiều bộ phận lại với nhau và cung cấp độ bền kéo. Nói chung, thanh ren thường được mạ kẽm để cải thiện khả năng chống ăn mòn.
2. Tiêu chuẩn DIN975 quy định các yêu cầu về kích thước, vật liệu và tính chất vật lý của thanh ren để đảm bảo chất lượng và khả năng thay thế lẫn nhau của nó. Tiêu chuẩn này có nhiều ứng dụng trong xây dựng, máy móc, ô tô, hàng không vũ trụ và điện tử
| Tên sản phẩm | Thanh ren DIN975 |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm màu vàng, Kẽm đen, Kẽm xanh và trắng, Tẩy trắng |
| Màu sắc | Vàng, Đen, Trắng xanh, Trắng |
| Số chuẩn | DIN/ASME/ISO/GB |
| Lớp | 4,8/6,8/8,8/10,9/12,9 ; A2-70 |
| Đường kính | M1.4 M1.6 M2 M2.5 M3 M4......M80 M90 M100 |
| Dạng chủ đề | Sợi thô, sợi vừa, sợi mịn |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Thanh ren được định nghĩa là bộ phận được gia công có ren ngoài trên thân thanh. Nó thường được sử dụng để nối hai hoặc nhiều bộ phận lại với nhau và cung cấp độ bền kéo. Nói chung, thanh ren thường được mạ kẽm để cải thiện khả năng chống ăn mòn. 2. Tiêu chuẩn DIN975 quy định các yêu cầu về kích thước, vật liệu và tính chất vật lý của thanh ren để đảm bảo chất lượng và khả năng thay thế lẫn nhau của nó. Tiêu chuẩn này có nhiều ứng dụng trong xây dựng, máy móc, ô tô, hàng không vũ trụ và điện tử | |
| Đường kính danh nghĩa (d) | Cao độ (P) mm | Cứ 1000 miếng nặng ≈kg |
| M2 | 0.4 | 18.7 |
| M2. 5 | 0.45 | 30 |
| M3 | 0.5 | 44 |
| M3. 5 | 0.6 | 60 |
| M4 | 0.7 | 78 |
| M5 | 0.8 | 124 |
| M6 | 1 | 177 |
| M8 | 1/1.25 | 319 |
| M10 | 1/1.25/1.5 | 500 |
| M12 | 1,25/1,5/1,75 | 725 |
| M14 | 1,5/2 | 970 |
| M16 | 1,5/2 | 1330 |
| M18 | 1,5/2,5 | 1650 |
| M20 | 1,5/2,5 | 2080 |
| M22 | 1,5/2,5 | 2540 |
| M24 | 2/3 | 3000 |
| M27 | 2/3 | 3850 |
| M30 | 2/3.5 | 4750 |
| M33 | 2/3.5 | 5900 |
| M36 | 3/4 | 6900 |
| M39 | 3/4 | 8200 |
| M42 | 3/4.5 | 9400 |
| M45 | 3/4.5 | 11000 |
| M48 | 3/5 | 12400 |
| M52 | 3/5 | 14700 |