
1. Sản xuất cơ khí: Đai ốc mỏng khóa lục giác chủ yếu được sử dụng để kết nối và cố định các bộ phận cơ khí khác nhau như ốc vít, mặt bích, vòng bi, trục cam để đảm bảo máy móc hoạt động bình thường.
2. Sản xuất ô tô: Trong quy trình sản xuất ô tô, đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng để kết nối và cố định các bộ phận ô tô khác nhau như động cơ, trục và hệ thống treo nhằm đảm bảo sự an toàn và ổn định của xe.
3. Lĩnh vực xây dựng: Đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng rộng rãi trong lắp ráp kết cấu thép như cầu, nhà máy,… Chúng có trọng lượng nhẹ và có đặc tính chống lỏng tốt, đảm bảo độ ổn định, an toàn cho kết cấu thép trong quá trình sử dụng.
4. Thiết bị điện tử: Trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm điện tử, như điện thoại di động, máy tính, v.v., đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng để cố định và kết nối các bộ phận khác nhau như pin, bo mạch chủ, màn hình, v.v., nhằm tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng.
5. Trang trí nhà cửa: Trong lĩnh vực trang trí nhà cửa, đai ốc mỏng khóa lục giác thường được sử dụng trong lắp ráp đồ nội thất, đồ chơi và các sản phẩm khác, không chỉ đóng vai trò cố định mà còn duy trì vẻ ngoài sạch sẽ.
6. Lĩnh vực chung: Đai ốc mỏng khóa lục giác cũng được sử dụng rộng rãi trong quy trình sản xuất và chế tạo các thiết bị cơ khí, dụng cụ, đồ gia dụng, v.v.
| Tên sản phẩm | Đai ốc khóa lục giác DIN985 màu xanh |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm vàng, Kẽm trắng xanh, Màu gốc, Kẽm trắng, Khử màu, Dacromet |
| Màu sắc | Vàng, xanh trắng, trắng |
| Số chuẩn | DIN985 |
| Lớp | 4 8 10 A2-70 |
| Đường kính | M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36 M39 M45 M48 |
| Dạng chủ đề | Sợi thô |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Sản xuất cơ khí: Đai ốc mỏng khóa lục giác chủ yếu được sử dụng để kết nối và cố định các bộ phận cơ khí khác nhau như ốc vít, mặt bích, vòng bi, trục cam để đảm bảo máy móc hoạt động bình thường. 2. Sản xuất ô tô: Trong quy trình sản xuất ô tô, đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng để kết nối và cố định các bộ phận ô tô khác nhau như động cơ, trục và hệ thống treo nhằm đảm bảo sự an toàn và ổn định của xe. 3. Lĩnh vực xây dựng: Đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng rộng rãi trong lắp ráp kết cấu thép như cầu, nhà máy,… Chúng có trọng lượng nhẹ và có đặc tính chống lỏng tốt, đảm bảo độ ổn định, an toàn cho kết cấu thép trong quá trình sử dụng. 4. Thiết bị điện tử: Trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm điện tử, như điện thoại di động, máy tính, v.v., đai ốc mỏng khóa lục giác được sử dụng để cố định và kết nối các bộ phận khác nhau như pin, bo mạch chủ, màn hình, v.v., nhằm tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng. 5. Trang trí nhà cửa: Trong lĩnh vực trang trí nhà cửa, đai ốc mỏng khóa lục giác thường được sử dụng trong lắp ráp đồ nội thất, đồ chơi và các sản phẩm khác, không chỉ đóng vai trò cố định mà còn duy trì vẻ ngoài sạch sẽ. 6. Lĩnh vực chung: Đai ốc mỏng khóa lục giác cũng được sử dụng rộng rãi trong quy trình sản xuất và chế tạo các thiết bị cơ khí, dụng cụ, đồ gia dụng, v.v. | |
| Thông số chủ đề D | M3 | M4 | M5 | M6 | M7 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | ||
| P | dẫn chuyến bay | Sợi thô | 0.5 | 0.7 | 0.8 | 1 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 |
| Sợi nhỏ1 | / | / | / | / | / | 1 | 1 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| Sợi tốt2 | / | / | / | / | / | / | 1.25 | 1.25 | / | / | 1.5 | 1.5 | 1.5 | / | / | / | / | / | / | / | / | / | ||
| da | phút | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 | 42 | 45 | 48 | |
| tối đa | 3.45 | 4.6 | 5.75 | 6.75 | 7.75 | 8.75 | 10.8 | 13 | 15.1 | 17.3 | 19.5 | 21.6 | 23.7 | 25.9 | 29.1 | 32.4 | 35.6 | 38.9 | 42.1 | 45.4 | 48.6 | 51.8 | ||
| dw | phút | 4.6 | 5.9 | 6.9 | 8.9 | 9.6 | 11.6 | 15.6 | 17.4 | 20.5 | 22.5 | 24.9 | 27.7 | 29.5 | 33.2 | 38 | 42.7 | 46.6 | 51.1 | 55.9 | 60.6 | 64.7 | 69.4 | |
| e | phút | 6.01 | 7.66 | 8.79 | 11.05 | 12.12 | 14.38 | 18.9 | 21.1 | 24.49 | 26.75 | 29.56 | 32.95 | 35.03 | 39.55 | 45.2 | 50.85 | 55.37 | 60.79 | 66.44 | 72.09 | 76.95 | 82.6 | |
| h | tối đa=danh nghĩa | 4 | 5 | 5 | 6 | 7.5 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18.5 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 | 42 | 45 | 48 | |
| phút | 3.7 | 4.7 | 4.7 | 5.7 | 7.14 | 7.64 | 9.64 | 11.57 | 13.3 | 15.3 | 17.66 | 18.7 | 20.7 | 22.7 | 25.7 | 28.7 | 31.4 | 34.4 | 37.4 | 40.4 | 43.4 | 46.4 | ||
| m | phút | 2.4 | 2.9 | 3.2 | 4 | 4.7 | 5.5 | 6.5 | 8 | 9.5 | 10.5 | 13 | 14 | 15 | 15 | 17 | 19 | 22 | 25 | 27 | 29 | 32 | 36 | |
| mw | phút | 1.65 | 2.2 | 2.75 | 3.3 | 3.85 | 4.4 | 5.5 | 6.6 | 7.7 | 8.8 | 9.9 | 11 | 12.2 | 13.2 | 14.8 | 16.5 | 18.2 | 19.8 | 21.5 | 23.1 | 24.8 | 26.5 | |
| s | tối đa=danh nghĩa | 5.5 | 7 | 8 | 10 | 11 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | |
| phút | 5.32 | 6.78 | 7.78 | 9.78 | 10.73 | 12.73 | 16.73 | 18.67 | 21.67 | 23.67 | 26.16 | 29.16 | 31 | 35 | 40 | 45 | 49 | 53.8 | 58.8 | 63.8 | 68.1 | 73.1 | ||
| 1000 chiếc/trọng lượng KG | 0.5 | 1 | 1.4 | 2.4 | 3 | 5.1 | 10.6 | 17.2 | 26 | 34 | 45 | 65 | 75 | 100 | 162 | 212 | 317 | 415 | 499 | 628 | 771 | 998 | ||