
Vòng đệm chéo vuông GB 853 chủ yếu được sử dụng để kết nối thép kênh, đặc biệt trong các trường hợp cần buộc chặt dọc theo hướng rãnh của thép kênh. Tiêu chuẩn GB 853 cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết về phạm vi kích thước, yêu cầu dung sai, lựa chọn vật liệu và chỉ số hiệu suất của vòng đệm chéo vuông cho thép kênh, đảm bảo rằng vòng đệm có thể phân tán tải trọng một cách hiệu quả và ngăn chặn sự tập trung ứng suất cục bộ tại các điểm kết nối.
| Tên sản phẩm | Vòng đệm côn vuông GB853 cho phần khe |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm màu vàng, bị đen, mất màu |
| Màu sắc | Vàng, Đen, Trắng |
| Số chuẩn | GB853 |
| Lớp | 100HV 200HV |
| Đường kính | 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 27 30 36 |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| Vòng đệm chéo vuông GB 853 chủ yếu được sử dụng để kết nối thép kênh, đặc biệt trong các trường hợp cần buộc chặt dọc theo hướng rãnh của thép kênh. Tiêu chuẩn GB 853 cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết về phạm vi kích thước, yêu cầu dung sai, lựa chọn vật liệu và các chỉ số hoạt động của vòng đệm chéo vuông cho thép kênh, đảm bảo rằng vòng đệm có thể phân tán tải trọng một cách hiệu quả và ngăn chặn sự tập trung ứng suất cục bộ tại các điểm kết nối.100% | |
| Kích thước | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | (M18) | M20 | (M22) | M24 | (M27) | M30 | M36 | |
| d | tối đa | 6.96 | 9.36 | 11.43 | 13.93 | 17.93 | 20.52 | 22.52 | 24.52 | 26.52 | 30.52 | 33.62 | 39.62 |
| phút | 6.6 | 9 | 11 | 13.5 | 17.5 | 20 | 22 | 24 | 26 | 30 | 33 | 39 | |
| s | 16 | 18 | 22 | 28 | 35 | 40 | 40 | 40 | 50 | 50 | 60 | 70 | |
| h | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| h1 | 3.6 | 3.8 | 4.2 | 4.8 | 5.4 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 | 9 | 10 | |
| 1000 chiếc/trọng lượng kg | 4.75 | 5.79 | 9.31 | 16.9 | 28.22 | 30 | 47.43 | 44.61 | 84.33 | 76.78 | 128.3 | 187.7 | |