
1. Ngành công nghiệp ô tô
Do khả năng ứng dụng trong các ứng dụng kim loại nên vít đầu lục giác thường được sử dụng trong ngành máy móc ô tô để cố định và kết nối các bộ phận. Vít đầu lục giác tạo thêm kết nối chắc chắn và đáng tin cậy cho nhiều loại phụ tùng ô tô và cơ khí, đồng thời quy trình lắp đặt chúng tương đối đơn giản, mang lại sự thuận tiện cho nhiều công nhân.
2. Nội thất và tủ
Sản xuất đồ nội thất là lĩnh vực trọng điểm chú trọng đến khả năng và độ bền của vít đầu lục giác. Vít đầu lục giác đảm bảo độ chắc chắn của kết nối và mang lại hiệu quả như mong muốn trong thời gian dài. Các bộ phận đầu lục giác tiêu chuẩn là sự lựa chọn hoàn hảo cho đồ nội thất và tủ, đảm bảo kết nối chắc chắn, chất lượng cao.”
| Tên sản phẩm | Vít gỗ đầu lục giác |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm màu vàng, Kẽm đen, Kẽm xanh và trắng, Tẩy trắng |
| Màu sắc | Vàng, Đen, Trắng xanh, Trắng |
| Số chuẩn | DIN571 |
| Lớp | 4,8 6,8 8,8 10,9 A2-70 |
| Đường kính | M4 M5 M6 M 7M8 M10 M12 M16 M20 |
| Dạng chủ đề | Sợi thô, sợi mịn |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Ngành công nghiệp ô tô Do khả năng ứng dụng trong các ứng dụng kim loại nên vít đầu lục giác thường được sử dụng trong ngành máy móc ô tô để cố định và kết nối các bộ phận. Vít đầu lục giác tạo thêm kết nối chắc chắn và đáng tin cậy cho nhiều loại phụ tùng ô tô và cơ khí, đồng thời quy trình lắp đặt chúng tương đối đơn giản, mang lại sự thuận tiện cho nhiều công nhân. 2. Nội thất và tủ | |
| Thông số chủ đề D | M4 | M5 | M6 | M7 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | |
| ds | tối đa | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| phút | 3.52 | 4.52 | 5.52 | 6.42 | 7.42 | 9.42 | 11.3 | 15.3 | 19.3 | |
| da | tối đa | 5 | 6 | 7.2 | 8.2 | 10.2 | 12.2 | 15.2 | 19.2 | 24.4 |
| k | danh nghĩa | 2.8 | 3.5 | 4 | 5 | 5.5 | 7 | 8 | 10 | 13 |
| tối đa | 3.1 | 3.88 | 4.38 | 5.38 | 5.88 | 7.45 | 8.45 | 10.45 | 13.9 | |
| phút | 2.5 | 3.13 | 3.63 | 4.63 | 5.13 | 6.55 | 7.55 | 9.55 | 12.1 | |
| s | tối đa=danh nghĩa | 7 | 8 | 10 | 12 | 13 | 17 | 19 | 24 | 30 |
| phút | 6.64 | 7.64 | 9.64 | 11.57 | 12.57 | 16.57 | 18.48 | 23.16 | 29.16 | |
| e | phút | 7.5 | 8.63 | 10.89 | 13.07 | 14.2 | 18.72 | 20.88 | 26.17 | 32.95 |