
1. Cố định và kết nối: Chức năng chính của bu lông chữ U là cố định và kết nối các thiết bị hoặc đồ vật khác nhau. Do thiết kế hình chữ U độc đáo, nó có thể cố định chắc chắn các vật thể dạng ống hoặc dạng tấm, đảm bảo chúng không bị lỏng hoặc xê dịch trong quá trình sử dụng. Ví dụ, trong ngành công nghiệp ô tô, bu lông chữ U thường được sử dụng để kết nối và cố định các lò xo tấm thép nhằm duy trì sự ổn định của khung xe ô tô.
2. Có thể chịu được nhiều lực: Bu lông chữ U có thể chịu được lực kéo và lực cắt, đồng thời có khả năng chống rung mạnh. Điều này có nghĩa là nó có thể duy trì sự ổn định trong các điều kiện ứng suất khác nhau, khiến nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định cao. Ví dụ, trong xây dựng cầu, đường hầm và đường sắt, bu lông chữ U được sử dụng rộng rãi để đảm bảo sự ổn định và an toàn của kết cấu
Tóm lại, bu lông chữ U đóng vai trò quan trọng trong việc cố định, kết nối, chịu được các lực khác nhau, tận dụng không gian và các lĩnh vực ứng dụng rộng rãi. Thiết kế và lựa chọn vật liệu của nó làm cho nó trở thành một trong những ốc vít không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp.
| Tên sản phẩm | bu-lông chữ U |
| Chất liệu | Thép cacbon, thép không gỉ |
| Hoàn thiện bề mặt | Kẽm màu vàng, kẽm đen, kẽm xanh và trắng, |
| Màu sắc | Vàng, Đen, Xanh trắng |
| Số chuẩn | |
| Lớp | 4 8 10 A2-70 |
| Đường kính | 30 38 46 52 64 82 94 120 148 |
| Dạng chủ đề | |
| Nơi xuất xứ | Hà Bắc, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Mục Nghi |
| gói | Hộp + bìa cứng + pallet |
| Sản phẩm có thể được tùy chỉnh | |
| 1. Cố định và kết nối: Chức năng chính của bu lông chữ U là cố định và kết nối các thiết bị hoặc đồ vật khác nhau. Do thiết kế hình chữ U độc đáo, nó có thể cố định chắc chắn các vật thể dạng ống hoặc dạng tấm, đảm bảo chúng không bị lỏng hoặc xê dịch trong quá trình sử dụng. Ví dụ, trong ngành công nghiệp ô tô, bu lông chữ U thường được sử dụng để kết nối và cố định các lò xo tấm thép nhằm duy trì sự ổn định của khung xe ô tô. 2. Có thể chịu được nhiều lực: Bu lông chữ U có thể chịu được lực kéo và lực cắt, đồng thời có khả năng chống rung mạnh. Điều này có nghĩa là nó có thể duy trì sự ổn định trong các điều kiện ứng suất khác nhau, khiến nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định cao. Ví dụ, trong xây dựng cầu, đường hầm và đường sắt, bu lông chữ U được sử dụng rộng rãi để đảm bảo sự ổn định và an toàn của kết cấu Tóm lại, bu lông chữ U đóng vai trò quan trọng trong việc cố định, kết nối, chịu được các lực khác nhau, tận dụng không gian và các lĩnh vực ứng dụng rộng rãi. Thiết kế và lựa chọn vật liệu của nó làm cho nó trở thành một trong những ốc vít không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp. | |
| Đường kính danh nghĩa | 30 | 38 | 46 | 52 | 64 | 82 | 94 | 120 | 148 | ||||
| d | |||||||||||||
| d1 | 25~26,9 | 30~33,7 | 38~42,4 | 44,5~48,3 | 57~60,3 | 76.1 | 88.9 | 108~114.3 | 133~139,7 | ||||
| d1 | Kích thước | 公制 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | ||
| d1 | 英制 | 1 | 1 1/4 | 1 1/2 | 2 | 2 1/2 | 3 | 4 | / | ||||
| b ① | 40 | 40 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 60 | 60 | ||||
| ds | 10 | 10 | 10 | 10 | 12 | 12 | 12 | 16 | 16 | ||||
| d3 | M10 | M10 | M10 | M10 | M12 | M12 | M12 | M16 | M16 | ||||
| L ① | 70 | 76 | 86 | 92 | 109 | 125 | 138 | 171 | 191 | ||||
| L1 | 28 | 31 | 37 | 40 | 49 | 57 | 66 | / | / | ||||
| n | 40 | 48 | 56 | 62 | 76 | 94 | 106 | 136 | 164 | ||||
| 百件重(钢制)≈kg | A | 9.4 | 10.5 | 12 | 12.9 | 22.2 | 25.9 | 28.8 | 64 | 72.7 | |||
| B型 | 6.8 | 7.7 | 9 | 9.7 | 16.8 | 19.8 | 22.4 | / | / | ||||